Bước tới nội dung

ống chỉ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əwŋ˧˥ ʨḭ˧˩˧ə̰wŋ˩˧ ʨi˧˩˨əwŋ˧˥ ʨi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əwŋ˩˩ ʨi˧˩ə̰wŋ˩˧ ʨḭʔ˧˩

Danh từ

ống chỉ

  1. Vật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.
    Trước mắt cô em là một loạt ống chỉ các màu.

Tham khảo