Bước tới nội dung

ỷ lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˩˧ la̰ːʔj˨˩i˧˩˨ la̰ːj˨˨i˨˩˦ laːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
i˧˩ laːj˨˨i˧˩ la̰ːj˨˨ḭʔ˧˩ la̰ːj˨˨

Động từ

ỷ lại

  1. Dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.
    Không chịu cố gắng, chỉ ỷ lại vào cha mẹ.

Tham khảo

“Ỷ lại”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam