彼
Giao diện
| ||||||||
Tiếng Nhật
[sửa]| Bút thuận (Trung Quốc) | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]彼 (bộ thủ Khang Hi 60, 彳+5, 8 nét, Thương Hiệt 竹人木竹水 (HODHE), tứ giác hiệu mã 24247, hình thái ⿰彳皮)
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]彼
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 彼 |
| かれ Lớp: S |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 儂 (hiếm) |
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]彼 (kare)
Tham khảo
[sửa]- “彼”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- Trần Bình An (2009) “Dự án Từ điển mở tiếng Việt - Open Vietnamese Dictionaries Project”, trong http://www.tudientiengviet.net, bản gốc lưu trữ 28 tháng 2 năm 2008.
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jōyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là ひ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là ひ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あ-の
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あれ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あ-れ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là か
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là かれ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là かの
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là その
- Từ đánh vần với 彼 là かれ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Đại từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 彼 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms