Bước tới nội dung

書く

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này

Lớp: 2
kun'yomi

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Vay mượn chính tả từ tiếng Văn ngôn (viết).

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật cổ. Lần đầu tiên được chứng thực trong Kojiki vào năm 712 CN.[1] Cuối cùng là từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy *kaku (gãi). Cùng gốc với 掻く (kaku, cào). Các chữ cái ban đầu được cào hoặc khắc vào gỗ để viết.

Cách phát âm

[sửa]
  • Trọng âm âm vực Tokyo theo dạng chia động từ của "書く"
Nguồn: Từ điển trực tuyến trọng âm âm vực tiếng Nhật
Dạng thân từ
Kết thúc (終止形)
Thuộc tính (連体形)
書く [káꜜkù]
Mệnh lệnh (命令形) 書け [káꜜkè]
Dạng hình thái gợi ý
Bị động 書かれる かれ [kàkáréꜜrù]
Sai khiến 書かせる かせ [kàkáséꜜrù]
Khả năng 書ける [kàkéꜜrù]
Ý chí 書こう [kàkóꜜò]
Phủ định 書かない ない [kàkáꜜnàì]
Hoàn thành phủ định 書かなかった なかった [kàkáꜜnàkàttà]
Trang trọng 書きます きま [kàkímáꜜsù]
Hoàn thành 書いた いた [káꜜìtà]
Liên từ 書いて いて [káꜜìtè]
Giả thuyết điều kiện 書けば けば [káꜜkèbà]

Động từ

[sửa]

() (kaku) godan (thân () (kaki), quá khứ ()いた (kaita))

  1. Viết; ghi lại (từ ngữ, số liệu) trên bề mặt của (cái gì đó).
    昨日陳(きのうチェン)さんは図書館(としょかん)でレポートを()いていました。
    Kinō Chen-san wa toshokan de repōto o kaite imashita.
    Hôm qua ông Trần đang viết một bài báo cáo ở thư viện.
  2. Soạn, biên soạn; diễn đạt (một ý tưởng, v.v.) thành lời.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của "書く" (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật)
Katsuyōkei ("dạng thân từ")
Mizenkei ("chưa hoàn thành") 書か かか kaka
Ren’yōkei ("tiếp diễn") 書き かき kaki
Shūshikei ("kết thúc") 書く かく kaku
Rentaikei ("thuộc tính") 書く かく kaku
Kateikei ("giả thuyết") 書け かけ kake
Meireikei ("mệnh lệnh") 書け かけ kake
Dạng hình thái gợi ý
Bị động 書かれる かかれる kakareru
Sai khiến 書かせる
書かす
かかせる
かかす
kakaseru
kakasu
Khả năng 書ける かける kakeru
Ý chí 書こう かこう kakō
Phủ định 書かない かかない kakanai
Phủ định tiếp diễn 書かず かかず kakazu
Trang trọng 書きます かきます kakimasu
Hoàn thành 書いた かいた kaita
Liên từ 書いて かいて kaite
Giả thuyết điều kiện 書けば かけば kakeba
Bảng chia động từ cổ điển của "書く" (カ行四段活用, xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật.)
Dạng thân từ
Phi thực tế (未然形) 書かかかkaka
Tiếp diễn (連用形) 書きかきkaki
Kết thúc (終止形) 書くかくkaku
Thuộc tính (連体形) 書くかくkaku
Thực tế (已然形) 書けかけkake
Mệnh lệnh (命令形) 書けかけkake
Dạng hình thái gợi ý
Phủ định 書かずかかずkakazu
Liên từ tương phản 書けどかけどkakedo
Liên từ nguyên nhân 書けばかけばkakeba
Liên từ điều kiện 書かばかかばkakaba
Thì quá khứ (trực tiếp) 書ききかききkakiki
Thì quá khứ (gián tiếp) 書きけりかきけりkakikeri
Thì hoàn thành (hành động có ý thức) 書きつかきつkakitu
Thì hoàn thành (sự kiện tự nhiên) 書きぬかきぬkakinu
Thì hoàn thành tiếp diễn 書けり
書きたり
かけり
かきたり
kakeri
kakitari
Ý chí 書かむかかむkakamu

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
  1. 書・描”, trong 日本国語大辞典 (Nihon Kokugo Daijiten, Nihon Kokugo Daijiten) (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tōkyō: Shogakukan, 2000, →ISBN
  2. Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  3. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN