Bước tới nội dung

船橋

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 船桥

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Kanji trong mục từ này
せん
Lớp: 2
きょう
Lớp: 3
kan'on
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(せん)(きょう) (senkyō) せんけう (senkeu)?

  1. (giao thông đường thủy) Cầu (trên thuyền).
    Đồng nghĩa: ブリッジ (burijji), 艦橋 (kankyō)
    • 1900, 押川春浪, 海島冐險奇譚 海底軍艦, 青空文庫:
      (せん)(けう)(うへ)にはビール(だる)のやうに()滿(まん)した(せん)(ちやう)が、(あか)(ほゝ)(ひげ)(ひね)りつゝ(がう)(ぜん)()(ほう)(へい)(げい)して()る。
      Senkyō no ue ni wa bīru-daru no yō ni himan shita senchō ga, akaki hohohige o hineritsutsu gōzen to shihō o heigei shite oru.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho vd này)
  2. Cầu phao.
    Đồng nghĩa: 船橋 (funabashi, funahashi), 浮き橋 (ukihashi), 舟橋 (shūkyō)

Từ nguyên 2

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ふな
Lớp: 2
はし > ばし
Lớp: 3
kun'yomi
Cách viết khác
舟橋
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ふな)(ばし) (funabashi) 

  1. Cầu phao.
    Đồng nghĩa: 船橋 (senkyō), 浮き橋 (ukihashi), 舟橋 (shūkyō)

Danh từ riêng

[sửa]

(ふな)(ばし) (Funabashi) 

  1. một thành phố của Chiba, Nhật Bản
  2. Tên một họ

Từ nguyên 3

[sửa]
Kanji trong mục từ này
ふな
Lớp: 2
はし
Lớp: 3
kun'yomi
Cách viết khác
舟橋

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ふな)(はし) (funahashi) 

  1. Dạng thay thế của 船橋 (funabashi)

Danh từ riêng

[sửa]

(ふな)(はし) (Funahashi) 

  1. Tên địa danh.
  2. Tên một họ

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
a boat; vessel; ship bridge
phồn. (船橋)
giản. (船桥)
Wikipedia tiếng Trung Quốc có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

船橋

  1. (giao thông đường thủy) Cầu phao.

Danh từ riêng

[sửa]

船橋

  1. () một thành phố của Chiba, Nhật Bản