Bước tới nội dung

Bambus

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: bambus

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Bambus gđ (mạnh, sinh cách Bambusses, số nhiều Bambusse)

  1. Tre.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Bambus [giống đực, mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein der Bambus die Bambusse
sinh cách eines des Bambusses der Bambusse
dữ cách einem dem Bambus, Bambusse1 den Bambussen
đối cách einen den Bambus die Bambusse

1Hiện nay hiếm (ít dùng), xem ghi chú.

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Séc: bambus
  • → Tiếng Đan Mạch: bambus
  • → Tiếng Faroe: bambus
  • → Tiếng Hungary: bambusz
  • → Tiếng Iceland: bambus
  • → Tiếng Latvia: bambuss
  • → Tiếng Macedonia: бамбус (bambus)
  • → Tiếng Ba Lan: bambus
  • → Tiếng Rumani: bambus
  • → Tiếng Serbia-Croatia:
  • → Tiếng Slovak: bambus
  • → Tiếng Slovene: bambus

Đọc thêm

[sửa]
  • “Bambus”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache