Bước tới nội dung

bambus

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Bambus

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Đức Bambus < tiếng Hà Lan bamboes (cách viết hiện đại là bamboe) < tiếng Bồ Đào Nha bambu < tiếng Mã Lai bambu < tiếng Kannada ಬಮ್ಬು (bambu).

Danh từ

bambus gch (xác định số ít bambussen, bất định số nhiều bambusser)

  1. Tre.

Biến cách

Biến cách của bambus
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách bambus bambussen bambusser bambusserne
sinh cách bambus' bambussens bambussers bambussernes

Tham khảo

Tiếng Faroe

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Đức Bambus < tiếng Hà Lan bamboes < tiếng Bồ Đào Nha bambu < tiếng Mã Lai bambu < tiếng Kannada ಬಮ್ಬು (bambu).

Danh từ

bambus gt (sinh cách số ít bambus, không đếm được)

  1. Tre.

Biến cách

n11-s số singular
bất định xác định
danh cách bambus bambusið
đối cách bambus bambusið
dữ cách bambusi bambusinum
sinh cách bambus bambusins

Từ dẫn xuất

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Đức Bambus < tiếng Hà Lan bamboes < tiếng Bồ Đào Nha bambu < tiếng Mã Lai bambu < tiếng Kannada ಬಮ್ಬು (bambu).

Cách phát âm

Danh từ

bambus  bđv

  1. Tre.

Biến cách

Từ dẫn xuất

Đọc thêm

  • bambus, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
  • bambus, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989