Bước tới nội dung

Chúa nhật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwaː˧˥ ɲə̰ʔt˨˩ʨṵə˩˧ ɲə̰k˨˨ʨuə˧˥ ɲək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuə˩˩ ɲət˨˨ʨuə˩˩ ɲə̰t˨˨ʨṵə˩˧ ɲə̰t˨˨

Danh từ

[sửa]

chúa nhật

  1. Như chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)