Hoa Thịnh Đốn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ thay thế[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaː˧˧ tʰḭ̈ʔŋ˨˩ ɗon˧˥hwaː˧˥ tʰḭ̈n˨˨ ɗo̰ŋ˩˧hwaː˧˧ tʰɨn˨˩˨ ɗoŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˥ tʰïŋ˨˨ ɗon˩˩hwa˧˥ tʰḭ̈ŋ˨˨ ɗon˩˩hwa˧˥˧ tʰḭ̈ŋ˨˨ ɗo̰n˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán-Việt của 華盛頓.

Danh từ riêng[sửa]

Hoa Thịnh Đốn

  1. (Lỗi thời) George Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).
    […] Nhưng cái “com-pa” kia lấy làm bất bình lắm, tỏ vẻ khinh bỉ, cười kháy tôi như cười kháy một người Pháp không biết đến Nã Phá Luân, một người Mỹ không biết đến Hoa Thịnh Đốn vậy! […] (Lỗ Tấn, Cố hương, Trương Chính dịch).
  2. (Từ cũ) Washington, D.C. (thủ đô của nước Mỹ).
  3. (Từ cũ) Washington (một tiểu bang của nước Mỹ).

Đồng nghĩa[sửa]