Kiến An

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiən˧˥ aːn˧˧kiə̰ŋ˩˧ aːŋ˧˥kiəŋ˧˥ aːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiən˩˩ aːn˧˥kiə̰n˩˧ aːn˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Địa danh[sửa]

Kiến An

  1. Một quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Một tỉnh cũ ở Bắc Bộ Việt Nam, nguyên là tỉnh Hải Phòng thành lập năm 1898 cùng với thành phố Hải Phòng trên cơ sở tách nha Hải Phòng từ tỉnh Hải Dương 1887. Năm 1902 tỉnh đổi tên thành tỉnh Phù Liễn, năm 1906 thành tỉnh Kiến An. Năm 1946, tỉnh hợp nhất với Hải Phòng thành liên tỉnh Hải-Kiến. Năm 1946 tách lại như cũ. Từ năm 1962, lại sáp nhập vào thành phố Hải Phòng.
  3. Một thuộc tỉnh An Giang, Việt Nam.

Danh từ riêng[sửa]

Kiến An

  1. Niên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.
  2. Niên hiệu của Đoạn Chính Minh, hoàng đế Đại Lý quốc.

Tham khảo[sửa]

  • GEOnet Names Server, Cơ quan Tình báo Địa không gian Quốc gia (National Geospatial-Intelligence Agency, NGA) và Ủy ban Địa danh Hoa Kỳ (United States Board on Geographic Names, BGN)