Mông Cổ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
məwŋ˧˧ ko̰˧˩˧məwŋ˧˥ ko˧˩˨məwŋ˧˧ ko˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məwŋ˧˥ ko˧˩məwŋ˧˥˧ ko̰ʔ˧˩

Địa danh[sửa]

Mông Cổ

  1. Nay là khu vực thuộc Mông Cổ, Trung Quốc, Nga.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]