モンゴル
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Cách viết khác
- 蒙古 (Mōko)
Từ nguyên
Từ tiếng Mông Cổ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ (mongɣol), Монгол (Mongol).
Danh từ riêng
モンゴル (Mongoru)
Từ dẫn xuất
- モンゴル人 (Mongoru-jin, “người Mông Cổ”)
- モンゴル語 (Mongoru-go, “tiếng Mông Cổ”)
Xem thêm
- Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
- アゼルバイジャン (Azerubaijan)
- アフガニスタン (Afuganisutan)
- アラブ首長国連邦 (Arabu Shuchōkoku Renpō)
- アルメニア (Arumenia)
- イエメン (Iemen)
- イスラエル (Isuraeru)
- イラク (Iraku)
- イラン (Iran)
- インド (Indo)
- インドネシア (Indoneshia)
- ウズベキスタン (Uzubekisutan)
- エジプト (Ejiputo)
- オマーン (Omān)
- カザフスタン (Kazafusutan)
- カタール (Katāru)
- 韓国 (Kankoku)
- カンボジア (Kanbojia)
- 北朝鮮 (Kita Chōsen)
- キルギス (Kirugisu)
- クウェート (Kuwēto)
- サウジアラビア (Sauji Arabia)
- ジョージア (Jōjia)
- シリア (Shiria)
- シンガポール (Shingapōru)
- スリランカ (Suri Ranka)
- タイ (Tai)
- タジキスタン (Tajikisutan)
- 中国 (Chūgoku)
- トルクメニスタン (Torukumenisutan)
- トルコ (Toruko)
- 日本 (Nippon)
- ネパール (Nepāru)
- バーレーン (Bārēn)
- パキスタン (Pakisutan)
- バングラデシュ (Banguradeshu)
- 東ティモール (Higashi Timōru)
- フィリピン (Firipin)
- ブータン (Būtan)
- ブルネイ (Burunei)
- ベトナム (Betonamu)
- マレーシア (Marēshia)
- ミャンマー (Myanmā)
- モルディブ (Morudibu)
- モンゴル (Mongoru)
- ヨルダン (Yorudan)
- ラオス (Raosu)
- レバノン (Rebanon)
- ロシア (Roshia)
Tiếng Okinawa
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Mông Cổ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ (mongɣol), Монгол (Mongol).
Danh từ riêng
モンゴル (Mongoru)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Mông Cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ tiếng Nhật
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Ký tự katakana tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- ja:Mông Cổ
- ja:Quốc gia châu Á
- Mục từ tiếng Okinawa
- Từ vay mượn từ tiếng Mông Cổ tiếng Okinawa
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ tiếng Okinawa
- Ký tự katakana tiếng Okinawa
- Danh từ riêng tiếng Okinawa
