Quỳnh Phụ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwï̤ŋ˨˩ fṵʔ˨˩kwïn˧˧ fṵ˨˨wɨn˨˩ fu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwïŋ˧˧ fu˨˨kwïŋ˧˧ fṵ˨˨

Địa danh[sửa]

Quỳnh Phụ

  1. Một huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Luộc chảy qua. Huyện thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969, do hợp nhất 2 huyện Quỳnh Côi với Phụ Dực, gồm 1 thị trấn (Quỳnh Côi) huyện lỵ, 37 .

Tham khảo[sửa]