Tân Thanh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tən˧˧ tʰajŋ˧˧ | təŋ˧˥ tʰan˧˥ | təŋ˧˧ tʰan˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tən˧˥ tʰajŋ˧˥ | tən˧˥˧ tʰajŋ˧˥˧ | ||
Danh từ riêng
[sửa]- Một xã của Ninh Bình, Việt Nam
- Một xã của Tuyên Quang, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một phường của Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một thị trấn của Thanh Liêm district, Hà Nam, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một xã của Cái Bè district, Tiền Giang, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một xã của Giồng Trôm district, Bến Tre, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một xã của Lạng Giang district, Bắc Giang, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một xã của Lâm Hà district, Lâm Đồng, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một xã của Sơn Dương district, Tuyên Quang, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) Một xã của Văn Lãng district, Lạng Sơn, Việt Nam
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “Tân Thanh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ riêng tiếng Việt
- vi:Địa danh của Ninh Bình Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Việt Nam
- vi:Địa danh của Tuyên Quang Province, Vietnam
- Từ ngữ lịch sử tiếng Việt
- vi:Neighborhoods in Điện Biên Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Điện Biên Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Hà Nam Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Tiền Giang Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Bến Tre Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Bắc Giang Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Lâm Đồng Province, Vietnam
- vi:Địa danh của Lạng Sơn Province, Vietnam
