Thể loại:Mục từ tiếng Okinawa
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Okinawa.
- Thể loại:Danh từ tiếng Okinawa: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Okinawa dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Hình vị tiếng Okinawa: tiếng Okinawa word-elements used to form full words.
- Thể loại:Phó từ tiếng Okinawa: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Okinawa.
- Thể loại:Số từ tiếng Okinawa: Liệt kê các mục từ về số từ tiếng Okinawa.
- Thể loại:Tính từ tiếng Okinawa: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Okinawa được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Okinawa: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Okinawa là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
D
Đ
- Động từ tiếng Okinawa (56 tr.)
H
P
- Phó từ tiếng Okinawa (1 tr.)
S
- Số từ tiếng Okinawa (10 tr.)
T
- Tính từ tiếng Okinawa (7 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Okinawa”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 750 trang.
(Trang trước) (Trang sau)あ
い
う
- 己
- うーくないん
- うーじ
- ウーチバラ
- うーに
- うーび
- うーみじ
- うい
- うぅとぅく
- うがむん
- うきゆん
- 起きゆん
- うきん
- うくいん
- うぐすく
- うくすん
- うくゎーし
- う菓子
- 御菓子
- うさがいん
- 御下がいん
- うし
- うじー
- うしきん
- うしくむん
- うしぬちー
- 牛ぬ乳
- うじみ
- うしゅー
- うしゅがなしーめー
- 御主加那志前
- うしゅん
- 押しゅん
- うしゅんがなしぇーまい
- うしろかろかろと
- うすー
- うすーがなしーめー
- うすはん
- うすん
- 押すん
- うすんがなしぇーまい
- うた
- うちなー
- 沖縄
- 沖繩
- うちなーぐち
- ウチナーグチ
- 沖縄口
- 沖縄語
- 沖繩口
- うちなーんちゅ
- 沖縄ん人
- 沖縄人
- 沖繩ん人
- うちなあぐち
- うちゅん
- 打ちゅん
- うてぃゆん
- 落てぃゆん
- うとぅ
- うとぅな
- うぶく
- うふぐすく
- うふっちゅ
- うふやー
- うふやまとぅんちゅ
- 大大和ん人
- 大大和人
- うぶるずぃち
- うぶるぢちゅー
- うまりびー
- うみちむん
- うらしー
- うるま
- うんがく
- 音樂
- うんじゅ
- うんすー
- うんな