雄
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 雄 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| giản. và phồn. |
雄 | |
|---|---|---|
| giản hóa lần 2 | 厷 | |
| cách viết khác | 䧺 | |
Tra cứu
雄 (bộ thủ Khang Hi 172, 隹+4, 12 nét, Thương Hiệt 大戈人土 (KIOG), tứ giác hiệu mã 40014, hình thái ⿰厷隹)
Chuyển tự
Tham khảo
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 雄 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hṳŋ˨˩ | huŋ˧˧ | huŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| huŋ˧˧ | |||
- 𬌓𢚸兒女拱漂英雄
- Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. (Kiều c.2176)
Tham khảo
- Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 174
- Huỳnh Tịnh Của (1895) Đại Nam Quấc âm tự vị, quyển I, tr. 455
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]雄
Âm đọc
[sửa]Từ nguyên
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 雄 |
| ゆう Lớp: S |
| on'yomi |
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-pron tại dòng 94: Parameter "yomi" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Danh từ
雄 (yū)
- Hùng (giống đực).
- Nam nhi hoặc giống đực tốt.
- 一世の雄
- issei no yū
- một trong những người vĩ đại nhất thế hệ ấy
- 一世の雄
Từ nguyên
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 雄 |
| お Lớp: S |
| kun'yomi |
/wo/ → /o/ Từ ojp 姻.
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-pron tại dòng 94: Parameter "yomi" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Danh từ
- Đặc tính mạnh mẽ, lớn lao của giống đực.
- 雄叫び
- otakebi
- tiếng hô xung trận
- 雄叫び
Từ nguyên
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 雄 |
| おす Lớp: S |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 牡 |
/wosu/ → /osu/
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-pron tại dòng 94: Parameter "yomi" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Danh từ
- Cây đực hoặc con đực.
Từ nguyên
| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 雄 |
| おん Lớp: S |
| kun'yomi |
/won/ → /on/
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-pron tại dòng 94: Parameter "yomi" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Danh từ
- Giống đực.
Tham khảo
Tiếng Nhật cổ
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
Tiếng Okinawa
[sửa]Kanji
[sửa]雄
Âm đọc
[sửa]Danh từ
- Hùng.
- 雄雞 ― おんどり ― 'uudui
Tham khảo
- “Bản sao đã lưu trữ”, trong 沖縄語辞典 データ集, ấn bản 9, National Institute for Japanese Language and Linguistics, 2001, bản gốc lưu trữ 14 tháng 3 2022
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [hʊwŋ͡m˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [hʊwŋ͡m˩]
- Phonetic: hùng
Tính từ
雄
- 英雄当險道
- Anh hùng đương hiểm đạo
- Người anh hùng ngang nhiên đi qua con đường hiểm trở. (Cổ văn)
Tham khảo
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách phát âm
- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [uŋ]
- Ngữ âm Hangul: [웅]
Hanja
[sửa]Tham khảo
- 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典. 雄
Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Hanja
[sửa]雄
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Cách phát âm
- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄩㄥˊ
- (Thành Đô, SP): xiong2
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): hung4
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): hiùng
- (Mai Huyện, Quảng Đông): hiung2
- Mân Bắc (KCR): hê̤ng
- Mân Đông (BUC): hṳ̀ng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): hiông / hêng / hîn
- (Triều Châu, Peng'im): hiong5 / hêng5
- Ngô
- (Northern): 6yon
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄩㄥˊ
- Bính âm thông dụng: syóng
- Wade–Giles: hsiung2
- Yale: syúng
- Quốc ngữ La Mã tự: shyong
- Palladius: сюн (sjun)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ʊŋ³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: xiong2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: xyng
- IPA Hán học(ghi chú): /ɕyoŋ²¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: hung4
- Yale: hùhng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: hung4
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hung4
- IPA Hán học (ghi chú): /hʊŋ²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: hiùng
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: hiungˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: hiung2
- IPA Hán học : /hi̯uŋ¹¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: hiung2
- IPA Hán học : /çiʊŋ¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: hê̤ng
- IPA Hán học (ghi chú): /xœyŋ³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: hṳ̀ng
- IPA Hán học (ghi chú): /hyŋ⁵³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng), Hạ Môn, Chương Châu, Penang)
- Phiên âm Bạch thoại: hiông
- Tâi-lô: hiông
- Phofsit Daibuun: hioong
- IPA (Chương Châu): /hiɔŋ¹³/
- IPA (Cao Hùng, Penang): /hiɔŋ²³/
- IPA (Tuyền Châu, Đài Bắc, Hạ Môn): /hiɔŋ²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng), Hạ Môn, Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: hêng
- Tâi-lô: hîng
- Phofsit Daibuun: heeng
- IPA (Cao Hùng): /hiɪŋ²³/
- IPA (Tuyền Châu, Đài Bắc, Hạ Môn): /hiɪŋ²⁴/
- IPA (Chương Châu): /hiɪŋ¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: hîn
- Tâi-lô: hîn
- Phofsit Daibuun: hiin
- IPA (Tuyền Châu, Đài Bắc): /hin²⁴/
- IPA (Cao Hùng): /hin²³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng), Hạ Môn, Chương Châu, Penang)
Ghi chú:
- hiông - Văn ngôn;
- hêng/hîn - Bạch thoại.
- (Triều Châu)
- Peng'im: hiong5 / hêng5
- Phiên âm Bạch thoại-like: hiông / hêng
- IPA Hán học (ghi chú): /hioŋ⁵⁵/, /heŋ⁵⁵/
- (Triều Châu)
- hiong5 - Văn ngôn;
- hêng5 - Bạch thoại.
Ghi chú:
Danh từ
雄
Tham khảo
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 1345
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nhật
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jōyō kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là う
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là ゆ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là ゆう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là お
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là おす
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là かつ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là たけ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là つよし
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là ゆ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là よう
- Từ đánh vần với 雄 là ゆう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 雄 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 雄 là お tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ đánh vần với を lịch sử tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 雄 là おす tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 雄 là おん tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Okinawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chữ Nôm Tày
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tày
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Tứ Xuyên
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Mân Bắc
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 雄 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Trung Quốc
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Trung Quốc
