Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi
Xem thêm:

Chữ Hán[sửa]

U+74DC, 瓜
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-74DC

[U+74DB]
CJK Unified Ideographs
[U+74DD]
phồn.
giản. #
dị thể
Bút thuận

Tra cứu[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 97, +0, 5 nét in Chinese, 6 strokes in Japanese, Thương Hiệt 竹女戈人 (HVIO), tứ giác hiệu mã 72230, hình thái𠂆 hoặc ⿻𤓰)

Chuyển tự[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Khang Hi từ điển: tr. 746, ký tự 1
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 21371
  • Dae Jaweon: tr. 1154, ký tự 14
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 4, tr. 2654, ký tự 1
  • Dữ liệu Unihan: U+74DC

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

qua, dưa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaː˧˧kwaː˧˥waː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˥kwaː˧˥˧
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨə˧˧jɨə˧˥jɨə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨə˧˥ɟɨə˧˥˧
khổ quamướp đắng

Tham khảo[sửa]

  1. Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 24
  2. Huỳnh Tịnh Của (1895) Đại Nam Quấc âm tự vị, quyển II, tr. 215

Tiếng Kikai[sửa]

Kanji[sửa]

(hiragana うい, romaji ui)

Từ nguyên[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (uri, dưa, bầu, bí).

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

(うい) (ui

  1. Bầu .
    うい (kiui)dưa leo

Tham khảo[sửa]

  1. きうい【胡瓜・黄瓜】, JLect, 2023

Tiếng Miyako[sửa]

Kanji[sửa]

(hiragana うーㇲ゙, romaji ūz)

Từ nguyên[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (uri, dưa, bầu, bí), có thể cùng gốc với tiếng Triều Tiên 오이 (oi).

Danh từ[sửa]

(hiragana うーㇲ゙, romaji ūz)

  1. Dưa.
  2. Bầu, .

Tiếng Nhật[sửa]

Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:

Kanji[sửa]

(“Jinmeiyō” kanji used for names)

  1. Dưa, bầu, .

Âm đọc[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Kanji trong mục từ này
うり
Jinmeiyō
kun’yomi

Từ tiếng Nhật cổ , xuất hiện trong Vạn diệp tập biên soạn sau năm 759.
Có thể cùng gốc với tiếng Triều Tiên 오이 (oi, dưa leo); tương ứng với các từ khác trong Ngữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu như tiếng Kikai (ui)tiếng Yoron (ui).

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

(うり) (uri

  1. Dưa, bầu, .
    田に履を納れず、李下に冠を正さずqua điền lý hạ

Ghi chú sử dụng[sửa]

Như thông lệ gọi tên trong sinh vật học, từ này thường được viết bằng chữ Katakanaウリ.

Tham khảo[sửa]

  1. 2006, 大辞林 (Daijirin), ấn bản 3 (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN

Tiếng Nhật cổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

(くわ) (kuwa

  1. Dưa.
    1924, “003 莊公”, Tả truyện 春秋左氏傳:
    の時にして往く。
    Mùa dưa đến và qua.

Tiếng Okinawa[sửa]

Kanji[sửa]

(“Jinmeiyō” kanji used for names)

Từ nguyên[sửa]

Kanji trong mục từ này
うい
Jinmeiyō
kun’yomi

Cùng gốc với tiếng Nhật (uri, dưa, bầu, bí), có thể cùng gốc với tiếng Triều Tiên 오이 (oi)

Cách phát âm[sửa]

Âm đọc[sửa]

Danh từ[sửa]

(うい) (ui

  1. Dưa.
  2. Bầu, .
    かぼちゃbí đỏ

Tham khảo[sửa]

  1. 沖縄語辞典 データ集, ấn bản 9, National Institute for Japanese Language and Linguistics, 2001

Tiếng Tày[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

(qua)

𫇥曾𫇥荳
Bioóc qua tằng bioóc thúa
Hoa và hoa đỗ. (Then Quẻn lẩu)

Tham khảo[sửa]

  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày[1] (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội


Tiếng Triều Tiên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Hanja[sửa]

(eumhun 오이 (oi) (gwa))

  1. Dạng hanja? của 오이 과.
    西서과dưa hấu

Tham khảo[sửa]

  1. 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Triều Tiên trung đại[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm[sửa]

Hanja[sửa]

  1. Dạng Hán tự của 오이 (oi) (gwa).
    1610, Hứa Tuấn (허준), “외형편”, Đông y bảo giám (동의보감):
    鼻痔宜丁散白黃散羊肺散
    Trị mũi nên dùng Qua Đinh tán, Bạch Hoàng tán, Dương Phế tán

Tiếng Trung Quốc[sửa]

Wikipedia tiếng Trung Quốc có bài viết về:
Wikipedia tiếng Quảng Đông có bài viết về:

Nguồn gốc ký tự[sửa]

Sự tiến hóa của chữ
Chiến Quốc Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Kim văn Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Cách phát âm[sửa]


Ghi chú:
  • Hạ Môn, Tuyền Châu, Cẩm Giang, Đài Loan:
    • koe - bạch thoại;
    • koa - văn ngôn.
  • (Triều Châu)
  • Ngô
  • Tương
  • Danh từ[sửa]

    1. Dưa.
      西guādưa hấu
      1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Dân số ký 11:5 (民數記)”, Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
      我們記得在埃及的時候、不花錢就喫魚、也記得有黃、西、韮菜、葱、蒜。
      Chúng tôi nhớ những cá chúng tôi ăn nhưng không tại xứ Ê-díp-tô, những dưa chuột, dưa gang, củ kiệu, hành, và tỏi.

    Tham khảo[sửa]

    1. Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 433

    Tiếng Yoron[sửa]

    Kanji[sửa]

    (hiragana うい, romaji ui)

    Từ nguyên[sửa]

    Cùng gốc với tiếng Nhật (uri, dưa, bầu, bí).

    Cách phát âm[sửa]

    Danh từ[sửa]

    (うい) (ui

    1. Dưa leo.
    2. Bầu .
      なるかん (narukan)giống bí ngô mùa đông Nhật Bản

    Tham khảo[sửa]

    1. うい【瓜】, JLect, 2023