漢字
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| Chinese; name of a dynasty; man | letter; symbol; character letter; symbol; character; word | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (漢字) | 漢 | 字 | |
| giản. (汉字) | 汉 | 字 | |

Cách phát âm
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:wuu-pron tại dòng 207: Incorrect tone notation "2" for sh. See WT:AZH/Wu..
Danh từ
[sửa]- Chữ Hán.
- 顯宗曰:「每日先教漢字,至申時漢字課畢,教女直小字,習國朝語。」 [văn ngôn, phồn.]
- Từ: 1343-1345, 《金史·卷九十八·完顏匡》 (History of Jin)
- Xiǎnzōng yuē: “Měirì xiān jiào hànzì, zhì shēn shí hànzì kè bì, jiào nǚzhí xiǎo zì, xí guócháo yǔ.” [bính âm]
- Xiǎnzōng said: “Every day first teach hanzi, until 3–5pm when hanzi class ends. Teach the Jurchen people small characters, and they will learn the language of this dynasty.”
显宗曰:「每日先教汉字,至申时汉字课毕,教女直小字,习国朝语。」 [văn ngôn, giản.]- 不錯,漢字是古代傳下來的寶貝,但我們的祖先,比漢字還要古,所以我們更是古代傳下來的寶貝。爲漢字而犧牲我們,還是爲我們而犧牲漢字呢? [tiêu chuẩn hiện đại, phồn.]
- Từ: 1934, 魯迅 (Lu Xun) 《漢字和拉丁化》 (Han character and its Latinization)
- Bùcuò, hànzì shì gǔdài chuán xiàlái de bǎobèi, dàn wǒmen de zǔxiān, bǐ hànzì hái yào gǔ, suǒyǐ wǒmen gèng shì gǔdài chuán xiàlái de bǎobèi. Wèi hànzì ér xīshēng wǒmen, háishì wèi wǒmen ér xīshēng hànzì ne? [bính âm]
- Yes, Chinese characters are a treasure passed down from antiquity, but our ancestors are even more ancient, so we are more so a treasure passed down from antiquity. Will we sacrifice Chinese characters for our sake, or will we sacrifice ourselves for the sake of Chinese characters?
不错,汉字是古代传下来的宝贝,但我们的祖先,比汉字还要古,所以我们更是古代传下来的宝贝。为汉字而牺牲我们,还是为我们而牺牲汉字呢? [tiêu chuẩn hiện đại, giản.]
Từ phái sinh
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:zh/templates tại dòng 27: Bản mẫu này lỗi thời. Vui lòng dùng Bản mẫu:col3..
Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (漢字):
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 漢 | 字 |
| かん Lớp: 3 |
じ Lớp: 1 |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 漢字 (kyūjitai) |
Từ tiếng Hán trung cổ 漢字 (nghĩa đen “chữ Hán + ký tự”). So sánh hiện đại tiếng Quan Thoại 漢字/汉字 (hànzì), tiếng Mân Nam 漢字/汉字 (hàn-jī).
Cách phát âm
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-pron tại dòng 94: Parameter "yomi" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Danh từ
[sửa]漢字 (kanji)
Đồng nghĩa
[sửa]Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]- 国字 (kokuji)
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Anh: kanji
Xem thêm
[sửa]Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 漢 | 字 |
Danh từ
[sửa]漢字 (hanja) (hangul 한자)
Tiếng Okinawa
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 漢 | 字 |
| かん Lớp: 3 |
じ Lớp: 1 |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 漢字 (kyūjitai) |
Được chứng thực trong 沖縄語典 (Okinawa Goten, “Từ điển tiếng Okinawa”) với かんじ.[1]
Danh từ
[sửa]漢字 (kanji)
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán Nôm trong mục từ này | |
|---|---|
| 漢 | 字 |
Danh từ
[sửa]漢字
Thể loại:
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Văn ngôn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Quan Thoại
- Từ đánh vần với 漢 là かん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 字 là じ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Từ đánh vần với 漢 là かん tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 字 là じ tiếng Okinawa
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Okinawa
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu

