abatement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈbeɪt.mənt]

Danh từ[sửa]

abatement /ə.ˈbeɪt.mənt/

  1. Sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt.
  2. Sự hạ (giá), sự bớt (giá).
  3. Sự chấm dứt, sự thanh toán.
  4. (Pháp lý) Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
    abatement of a contract — sự huỷ bỏ một hợp đồng

Tham khảo[sửa]