Bước tới nội dung

abolish

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

abolish (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít abolishes, phân từ hiện tại abolishing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ abolished)

  1. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ.
    Đồng nghĩa: abrogate, annul, cancel, dissolve, nullify, repeal, revoke, do away with
    Trái nghĩa: establish, found
    To abolish the exploitation of man by man.
    Bãi bỏ chế độ người bóc lột người.
    To abolish a contract.
    Huỷ bỏ một bản giao kèo.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]
Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh “abolēre”

Tham khảo

[sửa]