Bước tới nội dung

acidify

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ acid + -ify, từ tiếng Latinh acidus (axit); so sánh với tiếng Pháp acidifier.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

acidify (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít acidifies, phân từ hiện tại acidifying, quá khứ đơn và phân từ quá khứ acidified)

  1. (ngoại động từ) Axit hoá.
  2. (nội động từ) Thành axit, hoá chua.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]