adonis
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈdɑː.nəs/
Danh từ
adonis /ə.ˈdɑː.nəs/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thần thoại,thần học) A-đô-nít (Chúa Tể).
- Người thanh niên đẹp trai.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Cỏ phúc thọ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Bướm ađônít.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “adonis”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.dɔ.nis/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | adonis /a.dɔ.nis/ |
adonis /a.dɔ.nis/ |
| Giống cái | adonis /a.dɔ.nis/ |
adonis /a.dɔ.nis/ |
adonis gđ /a.dɔ.nis/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “adonis”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)