Bước tới nội dung

alleviate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ alleviatus, phân từ quá khứ của alleviāre.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /əˈli.vi.eɪt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Tách âm: al‧le‧vi‧ate

Động từ

[sửa]

alleviate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít alleviates, phân từ hiện tại alleviating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ alleviated)

  1. (ngoại động từ) Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).
    Đồng nghĩa: address, allay, ameliorate, assuage, ease, mitigate, quell, relieve
    Trái nghĩa: aggravate, exacerbate, intensify

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Phân từ

[sửa]

alleviāte

  1. Dạng hô cáchgiống đực số ít của alleviātus

Tiếng Ý

[sửa]

Động từ

[sửa]

alleviate

  1. Dạng hiện tại giả địnhngôi thứ hai số nhiều của allevare
  2. Dạng biến tố của alleviare:
    1. hiện tại trần thuật/giả địnhngôi thứ hai số nhiều
    2. chưa hoàn thànhngôi thứ hai số nhiều
  3. Dạng giống cái số nhiều của alleviato

Từ đảo chữ

[sửa]