alleviate
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ alleviatus, phân từ quá khứ của alleviāre.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]alleviate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít alleviates, phân từ hiện tại alleviating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ alleviated)
- (ngoại động từ) Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “alleviate”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Phân từ
[sửa]alleviāte
- Dạng hô cách ở giống đực số ít của alleviātus
Tiếng Ý
[sửa]Động từ
[sửa]alleviate
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái phân từ tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Ý
- Biến thể hình thái động từ tiếng Ý