an bài

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

1) Xếp
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ ɓa̤ːj˨˩aːŋ˧˥ ɓaːj˧˧aːŋ˧˧ ɓaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ ɓaːj˧˧aːn˧˥˧ ɓaːj˧˧
bày biện
yên
đặt yên
ổn.
  1. (Xem từ nguyên
    Những người duy tâm cho rằng mọi việc đều do tạo hoá an bài.

an bài

bài:

Từ tương tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tham khảo[sửa]

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]