Bước tới nội dung

an nhiên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːn˧˧ ɲiən˧˧aːŋ˧˥ ɲiəŋ˧˥aːŋ˧˧ ɲiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːn˧˥ ɲiən˧˥aːn˧˥˧ ɲiən˧˥˧

Tính từ

an nhiên

  1. Yên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.
    thái độ an nhiên tự tại
  2. Bình an, thản nhiên.

Đồng nghĩa

Tham khảo

vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam