Bước tới nội dung

anathema

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˈnæ.θə.mə/
Hoa Kỳ

Danh từ

anathema /ə.ˈnæ.θə.mə/

  1. Lời nguyền rủa.
  2. Người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa.
  3. (Tôn giáo) Sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái.
  4. (Tôn giáo) Người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái.

Tham khảo