Bước tới nội dung

appareillage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.pa.ʁɛ.jaʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
appareillage
/a.pa.ʁɛ.jaʒ/
appareillages
/a.pa.ʁɛ.jaʒ/

appareillage /a.pa.ʁɛ.jaʒ/

  1. Sự nhổ neo dời bến; thao tác nhổ neo dời bến.
  2. Bộ đồ, thiết bị.
    Appareillage électrique — thiết bị điện
  3. (Y học) Sự lắp bộ phận giả.

Trái nghĩa

Tham khảo