Bước tới nội dung

appropriate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

appropriate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít appropriates, phân từ hiện tại appropriating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ appropriated)

  1. Chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng).
  2. Dành riêng (để dùng vào việc gì).
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

appropriate (so sánh hơn more appropriate, so sánh nhất most appropriate)

  1. Thích hợp, thích đáng.
Từ phái sinh
[sửa]
Từ liên hệ
[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Tính từ

[sửa]

appropriate gc sn

  1. Dạng giống cái số nhiều của appropriato