apron
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]apron (số nhiều aprons)
- Tạp dề.
- Tấm da phủ chân (ở những xe không mui).
- Thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn).
- Thềm đế máy bay (ở sân bay).
- Tường ngăn nước xói (ở đập nước).
- Tấm chắn, tấm che máy.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “apron”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Anh trung đại
[sửa]Danh từ
[sửa]apron
- Dạng thay thế của naperoun
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]apron
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪpɹən
- Vần:Tiếng Anh/eɪpɹən/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Dạng viết khác tiếng Anh trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quốc tế ngữ
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/apron
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/apron/2 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quốc tế ngữ
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Quốc tế ngữ
