Bước tới nội dung

automatisme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp automatisme.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˌɑu̯.toː.maːˈtɪs.mə/, /ˌoː-/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: au‧to‧ma‧tis‧me
  • Vần: -ɪsmə

Danh từ

[sửa]

automatisme gt (số nhiều automatismen, giảm nhẹ + gt)

  1. Hiện tượng tự động.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ automate + -isme.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

automatisme  (số nhiều automatismes)

  1. Hiện tượng tự động.
  2. Sự hoạt động tự động (của máy).
  3. Tính đều đặn máy móc.

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]