Bước tới nội dung

aversion

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Aversion aversión

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aversion (đếm đượckhông đếm được, số nhiều aversions)

  1. Sự ghét; ác cảm.
    to take (conceive, feel) an aversion to someone — ghét ai, có ác cảm với ai
  2. Sự không thích, sự không muốn.
    to have (feel) an aversion to something — không thích cái gì
    Due to her aversion to the outdoors, she complained throughout the entire camping trip.
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
    Live with aversion to classic men's wear, likely die with aversion to classic men's wear.
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
  3. Cái mình ghét.
    one's pet aversion — (đùa cợt) cái mình ghét nhất
    Pushy salespeople are a major aversion of mine.
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /a.vɛʁ.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]

aversion

Số ít Số nhiều
aversion
/a.vɛʁ.sjɔ̃/
aversions
/a.vɛʁ.sjɔ̃/

aversion gc /a.vɛʁ.sjɔ̃/

  1. Sự ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng.
    Avoir de l’aversion pour qqn, avoir qqn en aversion — ghét ai một cách cay đắng

Trái nghĩa

Tham khảo

[sửa]