bà phước
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ː˨˩ fɨək˧˥ | ɓaː˧˧ fɨə̰k˩˧ | ɓaː˨˩ fɨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˧˧ fɨək˩˩ | ɓaː˧˧ fɨə̰k˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi, cơ sở từ thiện.
- 2016, Trầm Hương, Trong cơn lốc xoáy, tập I, NXB Phụ nữ, tr. 19:
- Bé cưng, đừng sợ. Papa nghĩ mấy bà phước trong trường không tệ đâu.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bà phước”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)