Bước tới nội dung

bà phước

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

+ phước.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̤ː˨˩ fɨək˧˥ɓaː˧˧ fɨə̰k˩˧ɓaː˨˩ fɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaː˧˧ fɨək˩˩ɓaː˧˧ fɨə̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

phước

  1. Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi, cơ sở từ thiện.
    • 2016, Trầm Hương, Trong cơn lốc xoáy, tập I, NXB Phụ nữ, tr. 19:
      Bé cưng, đừng sợ. Papa nghĩ mấy bà phước trong trường không tệ đâu.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]