bà vãi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ vaʔaj˧˥ɓaː˧˧ jaːj˧˩˨ɓaː˨˩ jaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˧ va̰ːj˩˧ɓaː˧˧ vaːj˧˩ɓaː˧˧ va̰ːj˨˨

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bà vãi

  1. Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.
    Bơ bải bà vãi lên chùa. (tục ngữ)
  2. Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương).
    Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu.

Tham khảo[sửa]