Bước tới nội dung

bá quyền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 霸權.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaː˧˥ kwn˨˩ɓa̰ː˩˧ kwŋ˧˧ɓaː˧˥˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaː˩˩ kwn˧˧ɓa̰ː˩˧ kwn˧˧

Danh từ

[sửa]

quyền

  1. Quyền một mình chiếm địa vị thống trị.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]