Bước tới nội dung

bòn bon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Cây và trái bòn bon.

Cách viết khác

Từ nguyên

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔ̤n˨˩ ɓɔn˧˧ɓɔŋ˧˧ ɓɔŋ˧˥ɓɔŋ˨˩ ɓɔŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔn˧˧ ɓɔn˧˥ɓɔn˧˧ ɓɔn˧˥˧

Danh từ

(loại từ cây, trái, quả) bòn bon

  1. (Miền Nam Việt Nam) Lansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.
  2. (Miền Nam Việt Nam) Quả của loài cây trên, tròn nhỏ có màu vàng nhạt, ăn có vị chua chua ngọt ngọt.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

Danh từ

bòn bon

  1. Kẹo viên tròn nhỏ.
    Kẹo bòn bon.

Tham khảo

  • Lê Văn Đức (1970) Việt Nam tự điển, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí
  • Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin