bòn bon
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách viết khác
- (Quảng Nam) lòn bon
Từ nguyên
- (Kẹo viên) Mượn từ tiếng Pháp bonbon (“kẹo”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̤n˨˩ ɓɔn˧˧ | ɓɔŋ˧˧ ɓɔŋ˧˥ | ɓɔŋ˨˩ ɓɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔn˧˧ ɓɔn˧˥ | ɓɔn˧˧ ɓɔn˧˥˧ | ||
Danh từ
(loại từ cây, trái, quả) bòn bon
- (Miền Nam Việt Nam) Lansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.
- (Miền Nam Việt Nam) Quả của loài cây trên, tròn nhỏ có màu vàng nhạt, ăn có vị chua chua ngọt ngọt.
Đồng nghĩa
[sửa]- dâu da dất (Bắc Bộ)
Dịch
Danh từ
bòn bon
- Kẹo viên tròn nhỏ.
- Kẹo bòn bon.
Tham khảo
- Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ cây tiếng Việt
- Danh từ có loại từ trái tiếng Việt
- Danh từ có loại từ quả tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Tiếng Việt Nam Việt Nam
- Mục từ có bản dịch tiếng Tok Pisin
- Mục từ có kết ngôn tiếng Việt
- vi:Trái cây
- vi:Kẹo
