nhiệt đới
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲiə̰ʔt˨˩ ɗəːj˧˥ | ɲiə̰k˨˨ ɗə̰ːj˩˧ | ɲiək˨˩˨ ɗəːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲiət˨˨ ɗəːj˩˩ | ɲiə̰t˨˨ ɗəːj˩˩ | ɲiə̰t˨˨ ɗə̰ːj˩˧ | |
Danh từ
[sửa]- (địa lý học) Dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.
Dịch
[sửa]dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng
|
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhiệt đới”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
