bói toán

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔj˧˥ twaːn˧˥ɓɔ̰j˩˧ twa̰ːŋ˩˧ɓɔj˧˥ twaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔj˩˩ twan˩˩ɓɔ̰j˩˧ twa̰n˩˧

Động từ[sửa]

bói toán

  1. là hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]