bùa yêu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṳə˨˩ iəw˧˧ɓuə˧˧ iəw˧˥ɓuə˨˩ iəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuə˧˧ iəw˧˥ɓuə˧˧ iəw˧˥˧

Danh từ[sửa]

bùa yêu

  1. Bùa có thể làm cho người khác phải thương yêu, theo mê tín....
    Bùa yêu ăn phải dạ càng ngẩn ngơ (ca dao).

Tham khảo[sửa]