Bước tới nội dung

bùa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṳə˨˩ɓuə˧˧ɓuə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuə˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bùa

  1. Mảnh giấy hay vảiviết chữđóng dấu đỏ người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeongười, dánvách hoặc chôn dưới đất.
    Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.

Tham khảo

[sửa]