Bước tới nội dung

bắt nguồn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓat˧˥ ŋuən˨˩ɓa̰k˩˧ ŋuəŋ˧˧ɓak˧˥ ŋuəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓat˩˩ ŋuən˧˧ɓa̰t˩˧ ŋuən˧˧

Động từ

bắt nguồn

  1. (sông ngòi) Bắt đầu chảy thành dòng nước.
    Sông Hồng bắt nguồn từ tỉnh Vân Nam của Trung Quốc.
  2. Bắt đầu sinh ra.
    Văn học bắt nguồn từ cuộc sống.

Dịch

Tham khảo

“Bắt nguồn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam