bệnh hoạn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓə̰ʔjŋ˨˩ hwa̰ːʔn˨˩ɓḛn˨˨ hwa̰ːŋ˨˨ɓəːn˨˩˨ hwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓeŋ˨˨ hwan˨˨ɓḛŋ˨˨ hwa̰n˨˨

Tính từ[sửa]

bệnh hoạn

  1. Đau ốm thường xuyên.
  2. Tư tưởng sai trái, lệch lạc.
  3. Chỉ con người dâm dục.