bố thí

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo˧˥ tʰi˧˥ɓo̰˩˧ tʰḭ˩˧ɓo˧˥ tʰi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓo˩˩ tʰi˩˩ɓo̰˩˧ tʰḭ˩˧

Động từ[sửa]

bố thí

  1. ban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)
  2. đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là những người đang gặp khó khăn).
    bố thí là biểu hiện của lòng Từ bi .
    làm việc từ thiện bằng cách bố thí


Danh từ[sửa]

  1. việc đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là cho người nghèo và người có nhu cầu)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]