Bước tới nội dung

bổ ngữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 補語.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓo̰˧˩˧ ŋɨʔɨ˧˥ɓo˧˩˨ ŋɨ˧˩˨ɓo˨˩˦ ŋɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓo˧˩ ŋɨ̰˩˧ɓo˧˩ ŋɨ˧˩ɓo̰ʔ˧˩ ŋɨ̰˨˨

Danh từ

bổ ngữ

  1. Thành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.
    Chữ "bài" trong "học sinh làm bài" là bổ ngữ.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • “Bổ ngữ”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam