tính từ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˥ tɨ̤˨˩tḭ̈n˩˧˧˧tɨn˧˥˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˩˩˧˧tḭ̈ŋ˩˧˧˧

Danh từ[sửa]

tính từ

  1. Một loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng.... như "trắng" trong "tờ giấy trắng", "thơm" trong "đóa hoa thơm", "đẹp" trong "người đẹp"...

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]