bội lan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo̰ʔj˨˩ laːn˧˧ɓo̰j˨˨ laːŋ˧˥ɓoj˨˩˨ laːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓoj˨˨ laːn˧˥ɓo̰j˨˨ laːn˧˥ɓo̰j˨˨ laːn˧˥˧

Danh từ[sửa]

bội lan

  1. Cỏ huệ, rất thơm.

Đồng nghĩa[sửa]