bực dọc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨ̰ʔk˨˩ za̰ʔwk˨˩ɓɨ̰k˨˨ ja̰wk˨˨ɓɨk˨˩˨ jawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨk˨˨ ɟawk˨˨ɓɨ̰k˨˨ ɟa̰wk˨˨

Động từ[sửa]

bực dọc

  1. Khó chịu trong lòng.