ba gai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaː˧˧ ɣaːj˧˧ | ɓaː˧˥ ɣaːj˧˥ | ɓaː˧˧ ɣaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˧˥ ɣaːj˧˥ | ɓaː˧˥˧ ɣaːj˧˥˧ | ||
Tính từ
ba gai
- (Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.
- Cô nàng ba gai.
- Ăn nói ba gai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ba gai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)