Bước tới nội dung

ba que

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Nghĩa tính từ được tách ra từ thành ngữ ba que xỏ lá hay xỏ lá ba que, cùng với từ xỏ lá.

Nghĩa danh từ liên hệ đến lá cờ của Việt Nam Cộng hòa, có ba sọc đỏ trên nền vàng.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ kwɛ˧˧ɓaː˧˥ kwɛ˧˥ɓaː˧˧˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ kwɛ˧˥ɓaː˧˥˧ kwɛ˧˥˧

Tính từ

[sửa]

ba que

  1. (khẩu ngữ) Xảo trá, điêu ngoa.
    Giở trò ba que.

Danh từ

[sửa]

ba que

  1. (Miệt thị) Liên quan đến Việt Nam Cộng hòa.

Tham khảo

[sửa]