baba
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑː.ˌbɑː/
Danh từ
baba /ˈbɑː.ˌbɑː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “baba”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Kolhe
[sửa]Danh từ
baba
- cha.
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
baba
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ba.ba/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| baba /ba.ba/ |
babas /ba.ba/ |
baba gđ /ba.ba/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | baba /ba.ba/ |
baba /ba.ba/ |
| Giống cái | baba /ba.ba/ |
baba /ba.ba/ |
baba /ba.ba/
- (Thân mật) Sửng sốt, ngạc nhiên.
- Rester baba — sửng sốt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “baba”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Salar
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
baba
- ông.
Tiếng Temoq
[sửa]Danh từ
[sửa]baba
- gạo.
Tham khảo
[sửa]- Collings, H. D. (1949). "A Tĕmoq Word List and Notes" (PDF). Bulletin of the Raffles Museum. Series B (4): 69–85.
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
[sửa]Danh từ
baba
- cha.
- Babasi Alinin ― Cha của Ali
Tham khảo
- Dombrowski, Andrew (2012). Multiple Relative Marking in 19th Century West Rumelian Turkish. Đại học Chicago.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Kolhe
- Danh từ tiếng Kolhe
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Salar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Salar
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Salar
- Mục từ tiếng Temoq
- Danh từ tiếng Temoq
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan