Bước tới nội dung

barren

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈbær.ən/
Hoa Kỳ

Tính từ

[sửa]

barren /ˈbær.ən/

  1. Cằn cỗi (đất).
  2. Không quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà).
  3. Không đem lại kết quả.
    barren efforts — những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
  4. Khô khan (văn).

Danh từ

[sửa]

barren /ˈbær.ən/

  1. Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.

Tham khảo

[sửa]